Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tự do; tùy thíchtính từFree; frank.
- Hào phóng, cao quýtính từGenerous; noble; excellent; beautiful; lovely.
- Tự do, thoải máitrạng từIn a free manner.
- Không bị cản trở, thông suốttrạng từWithout interference or restriction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- freelyDạng gốc (base form)
- freelierSo sánh hơn (comparative)
- more freelySo sánh hơn (comparative)
- freeliestSo sánh nhất (superlative)
- most freelySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| flow freely | Lưu thông thông suốt | |
| freely admit | Thẳng thắn thừa nhận | |
| freely available | Có sẵn rộng rãi | |
| move freely | Cử động thoải mái | |
| speak freely | Nói chuyện thoải mái | |
| breathe freelyđộng từ | động từ | Được thoải mái |
| roam freely | Tự do lang thang | |
| float freely | Trôi nổi tự do |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tự nguyện
- Tự nguyện, tự ýOf one's own free will.
Ví dụ
- .Rượu chảy tràn trề.
- , .Tôi nhận thấy đầu máy Chapelon sinh hơi gần như quá dễ dàng, bởi vì trên một đầu máy và cung đường lạ, người ta thường có xu hướng đốt hơi quá lửa do thiếu tự tin một cách tự nhiên.
- .Tôi sẽ sẵn lòng giúp bạn.