Dịch

freely

B1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈfɹiːli/US/ˈfɹili/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tự do; tùy thíchtính từFree; frank.
  2. Hào phóng, cao quýtính từGenerous; noble; excellent; beautiful; lovely.
  3. Tự do, thoải máitrạng từIn a free manner.
  4. Không bị cản trở, thông suốttrạng từWithout interference or restriction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. freelyDạng gốc (base form)
  2. freelierSo sánh hơn (comparative)
  3. more freelySo sánh hơn (comparative)
  4. freeliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most freelySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

flow freelyLưu thông thông suốt
freely admitThẳng thắn thừa nhận
freely availableCó sẵn rộng rãi
move freelyCử động thoải mái
speak freelyNói chuyện thoải mái
breathe freelyđộng từĐược thoải mái
roam freelyTự do lang thang
float freelyTrôi nổi tự do

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tự nguyện
  1. Tự nguyện, tự ýOf one's own free will.

Ví dụ

  • .Rượu chảy tràn trề.
  • , .Tôi nhận thấy đầu máy Chapelon sinh hơi gần như quá dễ dàng, bởi vì trên một đầu máy và cung đường lạ, người ta thường có xu hướng đốt hơi quá lửa do thiếu tự tin một cách tự nhiên.
  • .Tôi sẽ sẵn lòng giúp bạn.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

free-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạifrely
  2. từ tiếng Anh cổfrēolīc“free, freeborn, glorious, stately, magnificent, noble, beautiful, charming”
trạng từ

free-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạifrely
  2. từ tiếng Anh cổfrēolīċe“freely, readily, as a festival”

AI