大
HSK1
Hay gặpHán-Việt: đại
dà
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- lớn, to, vĩ đạitính từBig or large in size, degree, or importance; great in distinction.
- lớn hơn, lớn tuổi hơn, nhiều tuổi hơntính từOlder than someone else in age.
- cả, trưởngtính từPut before a kinship word to show the eldest or an older family member.
- đáng kể, thỏa thuê, triệt đểtrạng từGreatly, freely, or fully, depending on the expression.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
大
dàđại
Bộ: 大 · đại (to lớn)3 nét
big, great, vast, large, highCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Bố
- Bố, cha, tía(dialect) father
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !Chào mọi người.
- !Rộng quá!
- !Siêu thị này to thật!