Dịch

大

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: đại
dà

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. lớn, to, vĩ đạitính từBig or large in size, degree, or importance; great in distinction.
  2. lớn hơn, lớn tuổi hơn, nhiều tuổi hơntính từOlder than someone else in age.
  3. cả, trưởngtính từPut before a kinship word to show the eldest or an older family member.
  4. đáng kể, thỏa thuê, triệt đểtrạng từGreatly, freely, or fully, depending on the expression.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

大
dàđại
Bộ: 大 · đại (to lớn)3 nét
big, great, vast, large, high

Cụm từ (phrase)

大人Người lớn
大声Lớn tiếng
大学Trường đại học, đại học
大家Mọi người, tất cả mọi người, cả nhà
大小Kích thước, lớn nhỏ, cỡ
大量Số lượng lớn, rất nhiều, hàng loạt
大两岁Lớn hơn hai tuổi
大哥Anh cả, đại ca

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Bố
  1. Bố, cha, tía(dialect) father

Ví dụ

  • !Chào mọi người.
  • !Rộng quá!
  • !Siêu thị này to thật!

AI