Dịch

大学

大學
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: đại học
dà xué

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. trường đại học, đại họcdanh từan institution of higher education where students study for degrees and academic research is done

Lượng từ (measure word)所

Chữ và bộ thủ (character, radical)

大
dàđại
Bộ: 大 · đại (to lớn)3 nét
big, great, vast, large, high
学
xuéhọc
Bộ: 子 · tử (con)8 nét
learning, knowledge; school

Cụm từ (phrase)

上大学Học đại học
名牌大学Trường đại học danh tiếng
大学毕业Tốt nghiệp đại học
大学生活Đời sống đại học
综合大学Đại học tổng hợp
考大学Thi đại học
大学生Sinh viên, sinh viên đại học
芝加哥大学Đại học Chicago

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Sách Đại Học
  1. Sách Đại Học, Đại Họcthe Great Learning, one of the Four Books 四書|四书[Si4 shu1] in Confucianism

Ví dụ

  • 。Cô ấy là sinh viên đại học.
  • ?Đến trường đại học này bao xa?
  • ?Sinh viên đại học cũng có bài tập về nhà à ?

AI