大学
大學HSK1
Hay gặpHán-Việt: đại học
dà xué
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- trường đại học, đại họcdanh từan institution of higher education where students study for degrees and academic research is done
Lượng từ (measure word)所
Chữ và bộ thủ (character, radical)
大
dàđại
Bộ: 大 · đại (to lớn)3 nét
big, great, vast, large, high学
xuéhọc
Bộ: 子 · tử (con)8 nét
learning, knowledge; schoolCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Sách Đại Học
- Sách Đại Học, Đại Họcthe Great Learning, one of the Four Books 四書|四书[Si4 shu1] in Confucianism
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cô ấy là sinh viên đại học.
- ?Đến trường đại học này bao xa?
- ?Sinh viên đại học cũng có bài tập về nhà à ?