universidad
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/unibeɾsiˈdad/nguồn
Nghĩa chính
- trường đại học, đại họcdanh từA1An institution of higher education where students study for degrees.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- universidadDạng gốc (base form)
- universidadesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entrar en la universidad | Đỗ đại học, vào đại học | |
| estudios de universidad | Chương trình đại học | |
| ir a la universidad | Học đại học | |
| profesor de universidad | Giảng viên đại học | |
| universidad privada | Trường đại học tư thục | |
| graduado de universidad | Người tốt nghiệp đại học | |
| regente de la universidad | Hiệu trưởng | |
| friends de la universidad | Bạn đại học |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- Yale.Anh ấy đã học ngành Luật tại Đại học Yale.
- .Bố mẹ tôi mong tôi học đại học.
- Boris .Boris đã chuyển trường đại học vào năm sau.