Dịch

instituto

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/instiˈtuto/nguồn

Nghĩa chính

  1. trường cấp ba, trường trung học phổ thôngdanh từA2In Spain, a school for secondary-level education.
  2. viện, học việndanh từB1An organization for a specialized purpose, such as education or research.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. institutoDạng gốc (base form)
  2. institutosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ir al institutoĐi học cấp ba
profesor de institutoGiáo viên cấp ba
fundar un institutoThành lập một viện
terminar el institutoTốt nghiệp cấp ba
instituto de investigaciónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Tôi là giáo viên dạy toán ở một trường cấp ba.
  • Tom .Tom đã đến Boston sau khi tốt nghiệp cấp ba.
  • Tom , Mary.Tom đã kết hôn với Mary, mối tình thời cấp ba của anh.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc instituto

AI