Dịch

institute

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. viện, cơ quandanh từB1An organization founded to pursue a specific purpose.
  2. học viện, trường cao đẳngdanh từB2An educational institution, usually a college or academy specializing in technical subjects.
  3. thiết lập, ban hành, khởi xướngđộng từB2ngoại động từ (transitive)To establish or set up something such as a policy, inquiry, or lawsuit.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. instituteNguyên thể (infinitive)
  2. institutesSố nhiều (plural)
  3. institutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. institutingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • institute of sthviện cái gìThe course is offered at six colleges and institutes of higher education.Khóa học được cung cấp tại sáu trường cao đẳng và viện giáo dục đại học.
  • at an instituteở một việnShe was a senior researcher at the institute.Bà là nhà nghiên cứu cao cấp tại viện.
  • institute sththiết lập cái gì

Cụm từ (phrase)

institute a policyBan hành chính sách
institute proceedingsKhởi kiện
institute reformsTiến hành cải cách
research instituteViện nghiên cứu
educational instituteCơ sở giáo dục
institute a lawsuitTiến hành vụ kiện
institute an inquiryMở cuộc điều tra
policy institutedanh từTổ chức (thường là tổ chức tư vấn phi lợi nhuận) tiến hành nghiên cứu ban đầu về các vấn đề, đưa ra khuyến nghị chính sách của chính phủ dựa trên những phát hiện của mình và phổ biến công việc của mình đến những đối tượng thích hợp

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Trụ sở viện
  1. Trụ sở viện, tòa nhà học việnThe building housing such an institution.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Phápinstitut
  2. từ tiếng Latinhīnstitūtum
động từ, tính từ
  1. từ tiếng Latinhīnstitūtus

Ví dụ

  • .Ông ấy là viện trưởng viện của tôi.
  • .Hôm nay anh ấy không cần phải đến viện.
  • , , .Sự thế vị là việc chỉ định người thừa kế thay thế, những người sẽ tiếp quản nếu người thừa kế chỉ định đầu tiên không nhận.

AI