Dịch

institutional

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thuộc về thể chếtính từOf, pertaining to, characteristic of, or organized along the lines of an institution.
  2. Do thẩm quyền ban hànhtính từInstituted by authority.
  3. Căn bản, sơ cấptính từElementary; rudimentary.
  4. Khách hàng tổ chức, tổ chức đầu tưdanh từA client that is an organization rather than an individual.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. institutionalDạng gốc (base form)
  2. institutionalsSố nhiều (plural)
  3. more institutionalSo sánh hơn (comparative)
  4. most institutionalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

institutional changeThay đổi mang tính thể chế
institutional frameworkdanh từKhung thể chế
institutional investordanh từNhà đầu tư tổ chức
institutional racismdanh từPhân biệt chủng tộc hệ thống
institutional reformCải cách thể chế
institutional supportSự hỗ trợ từ tổ chức
multi-institutionaltính từSự tham gia của nhiều cơ quan
institutional memorydanh từTập hợp các sự kiện, khái niệm, kinh nghiệm và kiến thức được nắm giữ bởi một nhóm người trong một tổ chức

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 4
Theo tập quán tổ chức
  1. Arising from the practice of an institution.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " ", , , . "", .Ngay cả trong quá trình phân phối tài sản vốn công "miễn phí", trường hợp của Cộng hòa Séc cho thấy việc tái cơ cấu quyền sở hữu, đặc biệt là dưới hình thức tập trung của các "nhà đầu tư tổ chức", dẫn đến việc duy trì một số bất cập cốt lõi của hệ thống cũ.
  • -1998 , , .Chuỗi dữ liệu thời gian cho giai đoạn chuyển tiếp sau năm 1998 tại Thượng viện là rất ngắn, nhưng nếu một vài cuộc bỏ phiếu phản ánh đúng thực tế, chúng cho thấy ít nhất một vài thượng nghị sĩ chỉ định sẵn sàng gia nhập phe đa số lập pháp hơn nhiều so với trước đây.
  • "" . "" .Các trung tâm "thương mại" bao gồm các khu vực đô thị có doanh số bán buôn trên mức trung bình nhưng tỷ lệ việc làm công nghiệp thấp. Các "cộng đồng công quyền" thì thấp ở cả việc làm thương mại lẫn công nghiệp.

AI