institucional
B2tính từ (adjective)
/instituθjoˈnal/
Nghĩa chính
- Mang tính thể chế, thuộc cơ quan nhà nướctính từinstitutional
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- institucionalDạng gốc (base form)
- institucionalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apoyo institucional | Sự ủng hộ của chính quyền | |
| marco institucional | Khuôn khổ thể chế | |
| racismo institucional | Phân biệt chủng tộc mang tính thể chế | |
| relaciones institucionales | Quan hệ ngoại giao đoàn thể | |
| violencia institucional | Bạo lực mang tính thể chế | |
| el racismo institucional | Phân biệt chủng tộc thể chế |
Họ từ (word family)
cùng gốc institucionalNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Đó chỉ là thất bại thể chế thứ n của đất nước.
- .Felisa là chuyên gia về tham nhũng mang tính thể chế.
- .Họ phải chịu bạo lực thể chế mang tính hệ thống.