Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
institutionally
trạng từ
(adverb)
UK
/ˌ
ɪ
n
s
t
ɪ
ˈ
t
j
u
ʃ
ə
n
ə
l
i
/
US
/ˌ
ɪ
n
s
t
ɪ
ˈ
t
j
u
ʃ
ə
n
ə
l
i
/
Nghĩa chính
1
Một cách thể chế
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an institutional manner.
2
Trong suốt một tổ chức
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Throughout an institution.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
institutionally
institutional
Thuộc về thể chế
danh từ, tính từ
institution
Tổ chức, cơ quan, viện
danh từ
noninstitutional
Không phải tổ chức; không có những đặc điểm thông thường của một tổ chức
tính từ
non
institutionally
Chưa có nghĩa
Nguồn gốc
(etymology)
institutional
+
-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
institucionalmente
Về mặt thể chế
AI
1
Một cách thể chế
2
Trong suốt một tổ chức
1
Một cách thể chế
2
Trong suốt một tổ chức
1
Một cách thể chế
2
Trong suốt một tổ chức