u
A1giống cái (feminine)chữ Hándanh từ (noun)liên từ (conjunction)
Hay gặp/u/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- hoặc, hay, hay làliên từA1Used instead of 'o' (or) before words beginning with the sound /o/ (written as o- or ho-).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de una u otra forma | Bằng cách này hay cách khác | |
| uno u otro | Cái này hoặc cái kia, người này hoặc người khác | |
| y/uliên từ | liên từ | Và/hoặc |
| de un modo u otrotrạng từ | trạng từ | Bằng cách nào đó, bằng cách này hay cách khác |
| ℆ | Mỗi cái |
3 nghĩa khác
Chữ Hán 1
Danh từ (noun) 2
Chữ u
- The twenty-second letter of the Spanish alphabet, written in the Latin script.
Họ từ (word family)
cùng gốc uNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ? ¿ ?Cậu thích mùa nào hơn? Mùa xuân hay mùa thu?
- ¿ ?Đó là sự thật hay các cậu đang tự bịa ra thế?
- ; .Phụ nữ hoặc yêu hoặc ghét; không có khoảng giữa.
Xuất hiện ở từ khác
- immediatelyTiếng Anhtương đương
- itsTiếng Anhtương đương
- phraseTiếng Anhtương đương
- uTiếng Anhtương đương
- odễ nhầm, đồng nghĩaDạng biến thể của 'o', bắt buộc dùng khi từ đi liền sau nó bắt đầu bằng 'o' hoặc 'ho'.