Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- cụm từ, cách nóidanh từB1A group of words that functions as a unit or a short, common expression.
- diễn đạt, phát biểuđộng từB2ngoại động từ (transitive)To express something using particular words.
- câu nhạc, đoạn nhạcdanh từC1A small section of music in a larger piece.
- phân câu nhạc, ngắt câu nhạcđộng từC1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To divide or perform music into melodic phrases.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- phrase sth (+ adv./prep.)diễn đạt cái gì (+ adv./prep.)a carefully phrased remarkmột nhận xét được diễn đạt cẩn thận
- phrase sth as sthdiễn đạt cái gì như cái gìHer order was phrased as a suggestion.Mệnh lệnh của cô ấy được diễn đạt như một lời gợi ý.
- phrase (sth)ngắt nhịp (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| catch phrase | Câu cửa miệng | |
| common phrase | Cụm từ thông dụng | |
| idiomatic phrase | Thành ngữ | |
| key phrase | Cụm từ khóa | |
| phrase book | Sổ tay hội thoại | |
| set phrasedanh từ | danh từ | Cụm từ cố định |
| musical phrase | Câu nhạc | |
| noun phrasedanh từ | danh từ | Cụm danh từ, danh ngữ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đoạn múa
- A short individual motion forming part of a choreographed dance.
Xuất hiện ở từ khác
- constructionđồng nghĩaChỉ cụm từ, hẹp hơn.
- expressiondễ nhầm, đồng nghĩathường chỉ một nhóm từ, trong khi expression có thể là một câu thành ngữ hoặc một cách diễn đạt đặc thù
- sentencedễ nhầmcụm từ, không phải câu hoàn chỉnh như sentence
- wordđồng nghĩacách diễn đạt, sắp xếp từ ngữ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cách diễn đạt
Họ từ (word family)
cùng gốc phrase- phrasalLiên quan đến hoặc được sử dụng theo cách của một cụm từtính từ, danh từ
- phraseologyNghiên cứu tập hợp hoặc biểu thức cố địnhdanh từ
- phraserNgười diễn đạt điều gì đódanh từ
- phrasemeMột cách nói, bao gồm nhiều từ hoặc hình vị, ít nhất một trong các thành phần của nó bị ràng buộc có chọn lọc hoặc bị hạn chế bởi quy ước ngôn ngữ đến mức nó không được tự do lựa chọn; một biểu thức nhiều từ được từ vựng hóadanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnphrasis“diction”
- từ tiếng Hy Lạp cổφράσιςphrásis“manner of expression”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , Churchill's , " ."Tôi đã tiến bộ, nhưng đây vẫn là, theo cách nói của Churchill, chỉ là “khởi đầu của sự khởi đầu”.
- speak'st / .Ngươi nói / Theo cách diễn đạt và nội dung tốt hơn hẳn trước kia.
- — '.Những mặt trời này — vì họ diễn đạt như vậy.