Dịch

word

A1danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp
UK/wɜːd/US/wɜɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. từ, chữdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single unit of language that has meaning and can be spoken or written.
  2. lời hứa, lời cam đoandanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A promise or assurance that you will do something.
  3. tin tức, tindanh từB2không đếm được (uncountable)News or a message received from someone.
  4. lời, cuộc nói chuyện ngắndanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brief comment or a short conversation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. wordNguyên thể (infinitive)
  2. wordsSố nhiều (plural)
  3. wordedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wordingPhân từ I (present participle)
  5. wordie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • word for sthtừ chỉ cái gìWhat's the Spanish word for ‘table’?Từ tiếng Tây Ban Nha chỉ 'bàn' là gì?
  • be wordedđược diễn đạtHow was the letter worded?Lá thư được diễn đạt như thế nào?

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 6
Thán từ (interjection) 2
Ký hiệu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sign used in a sign language.

Ví dụ

  • .Chả có ai trong số họ nói gì cả.
  • .Tôi xin hứa với bạn rằng tôi sẽ đến đúng giờ.
  • ?Cậu đã nhận được tin tức gì từ John chưa?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiword
  2. từ tiếng Anh cổword
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*word

Cùng gốc (doublet)verbvervevort

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiworthen
  2. từ tiếng Anh cổweorþan“to turn into, become, grow”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*werþan

AI