Dịch

modality

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Tính modaldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact of being modal.
  2. Tính vịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The classification of propositions on the basis on whether they claim possibility, impossibility, contingency or necessity; mode.
  3. Thức động từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inflection of a verb that shows how its action is conceived by the speaker.
  4. Phương pháp điều trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of diagnosis or therapy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. modalityDạng gốc (base form)
  2. modalitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

imaging modalityPhương thức chẩn đoán hình ảnh

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Giác quan
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the senses (such as sight or taste)

Ví dụ

  • () , () , () , () Bốn phương pháp điều trị chính được sử dụng cho bệnh nhân khối u đặc là (a) phẫu thuật, (b) xạ trị, (c) hóa trị và (d) liệu pháp miễn dịch.
  • , ", : Saamáka."Nếu bạn thích tiếng bồi, có lẽ hãy đọc luận án "Thì, Thể và Thức trong Tiếng bồi Cực đoan: Trường hợp Saamáka.
  • , " : , ."Nếu bạn thích tiếng bồi, có lẽ hãy đọc tài liệu "Biến thể và Thay đổi trong Tiếng bồi Hà Lan Quần đảo Virgin: Thì, Thức và Thể.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmodalité

Ngôn ngữ khác

AI