Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
intermodality
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giữa các phương thức
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Between modalities.
Nguồn gốc
(etymology)
inter-
+
modality
Ví dụ
Interobserver
agreement
in
subjective
image
quality
grading
and
intermodality
agreement
between
CCTA
and
ICA
was
determined
by
calculating
κ
statistics
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
intermodalidad
giống cái
Đa phương thức
AI
1
Giữa các phương thức
1
Giữa các phương thức
1
Giữa các phương thức