Dịch

modal

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Thuộc phương thứctính từOf, or relating to a mode or modus.
  2. Thuộc tình tháitính từOf, relating to, or describing the mood of a clause.
  3. Thuộc điệu thứctính từOf, relating to, or composed in the musical modi by which an octave is divided, associated with emotional moods in Ancient — and in medieval ecclesiastical — music.
  4. Mệnh đề tình tháidanh từA modal proposition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. modalDạng gốc (base form)
  2. modalsSố nhiều (plural)
  3. more modalSo sánh hơn (comparative)
  4. most modalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

modal auxiliarydanh từTrợ động từ tình thái
modal dialogHộp thoại phương thức
modal verbdanh từĐộng từ khuyết thiếu, động từ tình thái
modal windowCửa sổ phương thức
modal jazzdanh từThể loại nhạc jazz sử dụng tiến trình hợp âm làm khung hài hòa
modal casedanh từTrường hợp dùng để diễn tả khả năng, ý định, sự cần thiết, nghĩa vụ, sự cho phép, khả năng, v.v
modal scaledanh từThang âm được sử dụng trong hầu hết các hình thức âm nhạc phương Tây
modal shiftdanh từSự thay đổi phổ biến từ phương thức vận tải này sang phương thức vận tải khác

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 6
Danh từ (noun) 4
Theo điệu thức
  1. In a mode which is not major or minor scale, the standard modes used in the Western musical tradition.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạimodal
  2. từ tiếng Latinh trung đạimodālis“pertaining to a mode”
  3. từ tiếng Latinhmodus“mode”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , . yes-no .Các thành phần màn hình dạng hộp thoại phương thức là những cây con mà khi kích hoạt sẽ vô hiệu hóa tất cả các thành phần bên ngoài chúng. Ví dụ về hộp thoại phương thức là các hộp thông báo chọn có-không và chính ứng dụng đó.
  • .Hầu hết người nước ngoài sẽ không bao giờ nắm vững hoàn toàn cách sử dụng các tiểu từ tình thái trong tiếng Đức.

AI