Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mô-đundanh từThe base with respect to which a congruence is computed.
- Mô-đun số phứcdanh từThe absolute value of a complex number.
- Toán tử chia lấy dưdanh từAn operator placed between two numbers, to get the remainder of the division of those numbers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- modulusDạng gốc (base form)
- moduli (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shear modulusdanh từ | danh từ | Thước đo độ cứng cắt đàn hồi của vật liệu, được định nghĩa là tỷ lệ giữa ứng suất cắt và biến dạng cắt |
| Young's modulusdanh từ | danh từ | Hệ số đàn hồi của chất rắn; tốc độ thay đổi ứng suất theo biến dạng |
| rigidity modulusdanh từ | danh từ | Xu hướng cắt của một vật thể, được định nghĩa là tỷ số giữa ứng suất cắt và biến dạng cắt |
| modulus of rupturedanh từ | danh từ | Thông số cơ học cho biết khả năng chống biến dạng của vật liệu dưới tác dụng của tải trọng |
| modulus of rigiditydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shear modulus |
| modulus of elasticitydanh từ | danh từ | Đại lượng đo khả năng chống biến dạng đàn hồi của một vật thể hoặc chất (tức là không cố định) khi có một ứng suất tác dụng lên nó, được định nghĩa là tỷ lệ giữa ứng suất và biến dạng |
| bulk modulus | Chưa có nghĩa | |
| elastic modulus | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Mô-đun
- A coefficient that expresses how much of a certain property is possessed by a certain substance.
- A scalar field controlling the shape and size of extra dimensions in a compactification.
Họ từ (word family)
cùng gốc modulusNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 2 5 92 là một mô-đun của 5 và 9