Dịch

modulus

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mô-đundanh từThe base with respect to which a congruence is computed.
  2. Mô-đun số phứcdanh từThe absolute value of a complex number.
  3. Toán tử chia lấy dưdanh từAn operator placed between two numbers, to get the remainder of the division of those numbers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. modulusDạng gốc (base form)
  2. moduli (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

shear modulusdanh từThước đo độ cứng cắt đàn hồi của vật liệu, được định nghĩa là tỷ lệ giữa ứng suất cắt và biến dạng cắt
Young's modulusdanh từHệ số đàn hồi của chất rắn; tốc độ thay đổi ứng suất theo biến dạng
rigidity modulusdanh từXu hướng cắt của một vật thể, được định nghĩa là tỷ số giữa ứng suất cắt và biến dạng cắt
modulus of rupturedanh từThông số cơ học cho biết khả năng chống biến dạng của vật liệu dưới tác dụng của tải trọng
modulus of rigiditydanh từĐồng nghĩa với shear modulus
modulus of elasticitydanh từĐại lượng đo khả năng chống biến dạng đàn hồi của một vật thể hoặc chất (tức là không cố định) khi có một ứng suất tác dụng lên nó, được định nghĩa là tỷ lệ giữa ứng suất và biến dạng
bulk modulusChưa có nghĩa
elastic modulusChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Mô-đun
  1. A coefficient that expresses how much of a certain property is possessed by a certain substance.
  2. A scalar field controlling the shape and size of extra dimensions in a compactification.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmodule
  2. từ tiếng Latinhmodulus

Cùng gốc (doublet)modulemold

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 2 5 92 là một mô-đun của 5 và 9

AI