Dịch

module

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Bộ phận tháo rờidanh từA self-contained component of a system, often interchangeable, which has a well-defined interface to the other components.
  2. Đơn vị đo chuẩndanh từA standard unit of measure used for determining the proportions of a building.
  3. Đoạn chương trình, mô-đundanh từA section of a program; a subroutine or group of subroutines.
  4. Đơn vị họcdanh từA unit of education covering a single topic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moduleDạng gốc (base form)
  2. modulesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

learning moduleHọc phần
module interfaceGiao diện mô-đun
module systemHệ thống mô-đun
software moduleMô-đun phần mềm
space moduleKhoang vũ trụ
lunar moduledanh từTàu vũ trụ được sử dụng trong sứ mệnh Apollo được thiết kế để hạ cánh trên bề mặt Mặt trăng; mô-đun du ngoạn mặt trăng
command moduledanh từMột phần của tàu vũ trụ có người lái trong đó các phi hành gia sống và vận hành tàu
e-moduledanh từMô-đun (đơn vị giáo dục bao gồm một chủ đề) được cung cấp và đánh giá bằng công nghệ máy tính

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Kịch bản phiêu lưu
  1. A pre-prepared adventure scenario with related materials for a role-playing game.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmodule
  2. từ tiếng Latinhmodulus“a small measure, a measure, mode, meter”

Cùng gốc (doublet)modulusmold

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ().Các mô-đun lớp giống như các mô-đun biểu mẫu nhưng không có giao diện nhìn thấy được (GUI).
  • ?Bạn sẽ học những mô-đun nào vào năm tới?
  • .Đó là một mô-đun quan hệ quốc tế.

AI