Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Mốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hollow form or matrix for shaping a fluid or plastic substance.
- Khuôn tạo hình, dưỡngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A frame or model around or on which something is formed or shaped.
- Vật đúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is made in or shaped on a mold.
- Đúc, nặn, tạo hìnhđộng từngoại động từ (transitive)To shape in or on a mold; to form into a particular shape; to give shape to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mold A (into B)nặn A (thành B)First, mold the clay into the desired shape.Trước tiên, hãy nặn đất sét thành hình dạng mong muốn.
- mold B (from/out of/in A)nặn B (từ/bằng A)The figure had been molded in clay.Bức tượng đã được nặn bằng đất sét.
- mold sb/sthrèn luyện ai/cái gìThe experience had molded and coloured her whole life.Trải nghiệm đó đã rèn luyện và định hình cả cuộc đời cô ấy.
- mold sb/sth into sb/sthrèn luyện ai/cái gì thành ai/cái gìHe molded them into a superb team.Anh ấy đã rèn luyện họ thành một đội tuyệt vời.
- mold (sth) to sthđúc (cái gì) cho vừa với cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bread molddanh từ | danh từ | Mốc bánh mì |
| break the moldđộng từ | động từ | Phá vỡ khuôn mẫu |
| cast in the same mold | Cùng một khuôn đúc ra | |
| fit the mold | Đúng khuôn mẫu | |
| mold someone into something | Nhào nặn ai thành cái gì | |
| pour into a mold | Đổ vào khuôn | |
| slime molddanh từ | danh từ | Nấm mốc hợp bào hoặc plasmodial trong phân lớp Myxogastria (syn. Myxomycetes) |
| Mold.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Moldova |
19 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 8
Khuôn mẫu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The shape or pattern of a mold.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khuôn mẫu, lối mònA fixed or restrictive pattern or form.
Ví dụ
- khuôn mặt trái xoan của cô ấy
- .Bữa trưa của tôi đã bị mốc.
- .Có nấm mốc trên tường.
Họ từ (word family)
cùng gốc moldNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạimowlde
- từ tiếng Bắc Âu cổmygla
- từ tiếng German nguyên thủy*muglōną
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạimolde
- từ tiếng Anh cổmolde
- từ tiếng German nguyên thủy*muldō“dirt, soil”
Xuất hiện ở từ khác
- shapeđồng nghĩaMang nghĩa tạo ra thói quen, tính cách hoặc sự phát triển theo một khuôn.