Dịch

mold

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/mɔʊld/US/moʊld/

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Mốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hollow form or matrix for shaping a fluid or plastic substance.
  2. Khuôn tạo hình, dưỡngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A frame or model around or on which something is formed or shaped.
  3. Vật đúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is made in or shaped on a mold.
  4. Đúc, nặn, tạo hìnhđộng từngoại động từ (transitive)To shape in or on a mold; to form into a particular shape; to give shape to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moldNguyên thể (infinitive)
  2. moldsSố nhiều (plural)
  3. moldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. moldingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mold A (into B)nặn A (thành B)First, mold the clay into the desired shape.Trước tiên, hãy nặn đất sét thành hình dạng mong muốn.
  • mold B (from/out of/in A)nặn B (từ/bằng A)The figure had been molded in clay.Bức tượng đã được nặn bằng đất sét.
  • mold sb/sthrèn luyện ai/cái gìThe experience had molded and coloured her whole life.Trải nghiệm đó đã rèn luyện và định hình cả cuộc đời cô ấy.
  • mold sb/sth into sb/sthrèn luyện ai/cái gì thành ai/cái gìHe molded them into a superb team.Anh ấy đã rèn luyện họ thành một đội tuyệt vời.
  • mold (sth) to sthđúc (cái gì) cho vừa với cái gì

Cụm từ (phrase)

bread molddanh từMốc bánh mì
break the moldđộng từPhá vỡ khuôn mẫu
cast in the same moldCùng một khuôn đúc ra
fit the moldĐúng khuôn mẫu
mold someone into somethingNhào nặn ai thành cái gì
pour into a moldĐổ vào khuôn
slime molddanh từNấm mốc hợp bào hoặc plasmodial trong phân lớp Myxogastria (syn. Myxomycetes)
Mold.danh từ riêngViết tắt của Moldova

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 8
Khuôn mẫu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The shape or pattern of a mold.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khuôn mẫu, lối mònA fixed or restrictive pattern or form.

Ví dụ

  • khuôn mặt trái xoan của cô ấy
  • .Bữa trưa của tôi đã bị mốc.
  • .Có nấm mốc trên tường.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhào nặn
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimolde“mold, cast”
  2. từ tiếng Pháp cổmodle
  3. từ tiếng Latinhmodulus

Cùng gốc (doublet)modulemodulusmodel

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimowlde
  2. từ tiếng Bắc Âu cổmygla
  3. từ tiếng German nguyên thủy*muglōną
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimolde
  2. từ tiếng Anh cổmolde
  3. từ tiếng German nguyên thủy*muldō“dirt, soil”

AI