matriz
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/maˈtɾiθ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tử cungdanh từuterus
- Trụ sở chính, công ty mẹdanh từhead office or store
- Ma trậndanh từmatrix
- Nguồn gốc, căn nguyêndanh từorigin, source
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- matrizDạng gốc (base form)
- matricesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| matriz de costos | Ma trận chi phí | |
| matriz de datos | Ma trận dữ liệu | |
| matriz inversadanh từ | danh từ | Ma trận nghịch đảo |
| matriz cuadradadanh từ | danh từ | Ma trận vuông |
| matriz diagonaldanh từ | danh từ | Ma trận đường chéo |
| matriz identidaddanh từ | danh từ | Ma trận nhận dạng |
| hierba de la matrizdanh từ | danh từ | Sâu răng |
| matriz extracelulardanh từ | danh từ | Ma trận ngoại bào |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khuôn đúc
- Khuôn đúc, khuôn épmold
Ví dụ
- .Chứng minh rằng ma trận có thể chéo hoá.
- .Ma trận có năm hàng và bảy cột.
- no-cuadrada .Ma trận không vuông có ma trận nghịch đảo rất nguy hiểm.
Họ từ (word family)
cùng gốc matrizTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- madredễ nhầm"Matriz" có nghĩa là tử cung hoặc khuôn đúc, ma trận, không dùng để xưng hô hay gọi mẹ.