madriguera
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/madɾiˈɡeɾa/nguồn
Nghĩa chính
- Hang thú, hangdanh từburrow, den, sett, warren
- Nơi ẩn náu, chỗ trốndanh từhideout, hiding place
- Sào huyệt, hang ổdanh từden (for criminals)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- madrigueraDạng gốc (base form)
- madriguerasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Chúng tôi đã dụ con cáo già ra khỏi hang của nó.
- .Chuột hamster thông thường tạo ra một hệ thống hang phức tạp.
- .Con cáo ngửi hang của chính mình trước khi chui vào.