Nghĩa chính
- Hangdanh từA tunnel or hole, often as dug by a small creature.
- Đào hang, khoét hangđộng từnội động từ (intransitive)To dig a tunnel or hole.
- Nép vào, rúc vào, chui vàođộng từnội động từ (intransitive)To move underneath or press up against in search of safety or comfort.
- Đào sâu, điều tra kỹđộng từnội động từ (intransitive)đi với intoTo investigate thoroughly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- burrow sth + adv./prep.đào cái gì + adv./prep.The rodent burrowed its way into the sand.Con gặm nhấm đào xuyên vào cát.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| burrow duckdanh từ | danh từ | Sheldrake (Tadorna tadorna) hoặc bergander |
| Burrow-with-Burrowdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự (không có hội đồng) ở quận Lancaster, Lancashire, Anh |
| burrowing bugdanh từ | danh từ | Các loài côn trùng trong họ Cydnidae |
| burrowing owldanh từ | danh từ | Loài cú nhỏ của châu Mỹ (Athene cunicularia hoặc Speotyto cunicularia), sống trong các hang, thường được đào bởi chó đồng cỏ |
| burrowing parrotdanh từ | danh từ | Vẹt Nam Mỹ, Cyanoliseus patagonus |
| burrowing junctiondanh từ | danh từ | Điểm giao nhau nơi đường phân kỳ đi xuống đến mức có thể đi qua dưới đường chính, mục đích là để tránh các chuyển động xung đột |
| giant burrowing cockroachdanh từ | danh từ | Các loài tê giác Macropanesthia thuộc loài gián nặng nhất thế giới, có nguồn gốc từ Úc và chủ yếu được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới của Queensland |
| burrow owl | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , , .Nhưng chẳng mấy chốc nó đâm thích, vì Cậu bé hay trò chuyện với nó, và làm cho nó những đường hầm đẹp đẽ dưới lớp chăn mà cậu bảo giống như những cái hang thỏ thật sống.
- .Cô bé rúc vào giường.
- mayor's .Nhà báo đã đào sâu tìm hiểu nguồn gốc vụ tham nhũng của thị trưởng.
Họ từ (word family)
cùng gốc burrowNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiborowe
- từ tiếng Anh cổburh
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*burg
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- tunneldễ nhầmthường dùng cho hang động do động vật đào, trong khi tunnel thường do con người xây dựng