Dịch

burrow

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbʌɹəʊ/US/ˈbʌɹoʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hangdanh từA tunnel or hole, often as dug by a small creature.
  2. Đào hang, khoét hangđộng từnội động từ (intransitive)To dig a tunnel or hole.
  3. Nép vào, rúc vào, chui vàođộng từnội động từ (intransitive)To move underneath or press up against in search of safety or comfort.
  4. Đào sâu, điều tra kỹđộng từnội động từ (intransitive)đi với intoTo investigate thoroughly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burrowNguyên thể (infinitive)
  2. burrowsSố nhiều (plural)
  3. burrowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. burrowingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • burrow sth + adv./prep.đào cái gì + adv./prep.The rodent burrowed its way into the sand.Con gặm nhấm đào xuyên vào cát.

Cụm từ (phrase)

burrow duckdanh từSheldrake (Tadorna tadorna) hoặc bergander
Burrow-with-Burrowdanh từ riêngGiáo xứ dân sự (không có hội đồng) ở quận Lancaster, Lancashire, Anh
burrowing bugdanh từCác loài côn trùng trong họ Cydnidae
burrowing owldanh từLoài cú nhỏ của châu Mỹ (Athene cunicularia hoặc Speotyto cunicularia), sống trong các hang, thường được đào bởi chó đồng cỏ
burrowing parrotdanh từVẹt Nam Mỹ, Cyanoliseus patagonus
burrowing junctiondanh từĐiểm giao nhau nơi đường phân kỳ đi xuống đến mức có thể đi qua dưới đường chính, mục đích là để tránh các chuyển động xung đột
giant burrowing cockroachdanh từCác loài tê giác Macropanesthia thuộc loài gián nặng nhất thế giới, có nguồn gốc từ Úc và chủ yếu được tìm thấy ở các vùng nhiệt đới của Queensland
burrow owlChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , , .Nhưng chẳng mấy chốc nó đâm thích, vì Cậu bé hay trò chuyện với nó, và làm cho nó những đường hầm đẹp đẽ dưới lớp chăn mà cậu bảo giống như những cái hang thỏ thật sống.
  • .Cô bé rúc vào giường.
  • mayor's .Nhà báo đã đào sâu tìm hiểu nguồn gốc vụ tham nhũng của thị trưởng.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiborowe
  2. từ tiếng Anh cổburh
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*burg

AI