Dịch

tunnel

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. đường hầmdanh từB1An underground or underwater passage, or a passage through an obstacle.
  2. đào hầm, đào xuyên quađộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To dig a passage through or under something.
  3. đường hầm, giao thức bao góidanh từC1A wrapper for a protocol that is unsupported, blocked, or insecure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tunnelNguyên thể (infinitive)
  2. tunnelsSố nhiều (plural)
  3. tunneledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tunnelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. tunnelingPhân từ I (present participle)
  6. tunnellingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tunnel your way + adv./prep.đào đường đi + adv./prep.The rescuers tunnelled their way in to the trapped miners.Các nhân viên cứu hộ đã đào đường đi vào nơi thợ mỏ bị mắc kẹt.

Cụm từ (phrase)

tunnel boring machinedanh từMáy đào hầm
tunnel constructionXây dựng đường hầm
tunnel networkMạng lưới đường hầm
tunnel systemHệ thống đường hầm
tunnel visiondanh từTầm nhìn ống
tunnel under somethingĐào hầm dưới cái gì
wind tunneldanh từHầm gió
light at the end of the tunneldanh từTình hình tốt hơn sau thời gian dài khó khăn

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Hang
  1. A hole in the ground made by an animal, a burrow.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitonnel
  2. từ tiếng Pháp cổtonel

Ví dụ

  • 1865 Brunel £800,000, 1869 .Năm 1865, một tổ chức có tên là Công ty Đường sắt Đông London đã mua đường hầm Brunel với giá 800.000 bảng Anh, và năm 1869 họ đã mở một tuyến đường sắt xuyên qua đó.
  • 1,500 , Britain's .Có hơn 1.500 đường hầm đường sắt ở Anh và phần lớn vẫn đang được sử dụng, chạy các tuyến đường sắt làm việc bên dưới những đặc điểm địa lý bất tiện nhất của nước Anh.
  • 1955 "", , , .Đạo luật năm 1955 đã trao quyền thu hồi bắt buộc các “quyền sử dụng”, hoặc cho phép đào hầm bên dưới các ngôi nhà thay vì, như trước đây, phải đi theo lộ trình của các con đường trên bề mặt.

AI