Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tunnelful
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đủ để lấp đầy một đường hầm
danh từ
Enough to fill a tunnel.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tunnelful
Dạng gốc
(base form)
tunnelful
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[
T
]
he
Bolg
had
developed
the
material
from
tunnelfuls
of
spiderwebs
that
had
been
discovered
in
the
deepest
parts
of
Ylorc
[…]
AI
1
Đủ để lấp đầy một đường hầm
1
Đủ để lấp đầy một đường hầm
1
Đủ để lấp đầy một đường hầm