Nghĩa chính
- Tầm nhìn ốngdanh từkhông đếm được (uncountable)A restricted field of vision, especially as the result of looking through some type of object or a medical condition.
- Xu hướng tập trung sự chú ý vào một ý tưởng hoặc quan điểm cụ thể mà bỏ qua mọi thứ khácdanh từkhông đếm được (uncountable)The tendency to focus one's attention on one specific idea or viewpoint, to the exclusion of everything else.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- […]Có bạn bè quá giống mình khiến bạn bị tầm nhìn ống. Tôi tin rằng tầm nhìn ống là một dạng mù quáng. Phạm vi suy nghĩ của bạn trở nên quá hẹp, và bạn tự khép mình trước biết bao cách nghĩ tuyệt vời khác trong cuộc sống.
- , .Sami nói anh ấy bị tầm nhìn ống.
- .Cuộc chiến địa bàn giữa các băng nhóm trong khu của Tom diễn ra rất bạo lực.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha