Dịch

属

屬
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: thuộc
shǔ

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. cầm tinh, tuổiđộng từto be born in the year of (one of the 12 Chinese zodiac animals)
  2. thuộc về, trực thuộc, thuộcđộng từto belong to, to be part of, or to be subordinate to
  3. là, đúng là, thuộc diệnđộng từto be, to count as, or to prove to be (in formal context)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

属
shǔthuộc
Bộ: 尸 · thi (xác chết)12 nét
class, category, type; belong to

Cụm từ (phrase)

下属Cấp dưới
亲属Người thân
家属Người nhà
属于Thuộc về, thuộc
金属Kim loại
附属Phụ thuộc
属实Đúng sự thật, xác thực
属相Con giáp, tuổi

7 nghĩa khác

Nghĩa 7
Loại
  1. Loại, bộ, hạngcategory

Ví dụ

  • 。Axit tác động lên các vật thể có chứa kim loại.
  • ?Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy?
  • ,?Cái đó là làm từ gỗ hay là làm từ kim loại?

AI