属于
屬於HSK3
Hay gặpHán-Việt: thuộc vu
shǔ yú
Nghĩa chính
- thuộc về, thuộcđộng từto belong to someone or fall within a certain category or group
Chữ và bộ thủ (character, radical)
属
shǔthuộc
Bộ: 尸 · thi (xác chết)12 nét
class, category, type; belong to于
yúvu
Bộ: 二 · nhị (hai)3 nét
in, on, at; go to; surnameNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy?
- 。Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
Xuất hiện ở từ khác
- 属kết hợp, dễ nhầmthuộc về