Dịch

constitute

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tạo thànhđộng từngoại động từ (transitive)To set up; to establish; to enact.
  2. Bổ nhiệmđộng từngoại động từ (transitive)To appoint, depute, or elect to an office; to make and empower.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. constituteNguyên thể (infinitive)
  2. constitutesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. constitutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. constitutingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be constituted (by sb/sth)được thành lập (bởi ai/cái gì)The committee was constituted in 1974 by an Act of Parliament.Ủy ban được thành lập năm 1974 bởi một Đạo luật của Quốc hội.

Cụm từ (phrase)

constitute a committeeThành lập ủy ban
constitute a mealTạo thành bữa ăn
constitute a societyCấu thành xã hội
constitute a threatCấu thành mối đe dọa
constitute evidenceCấu thành bằng chứng
be strongly constitutedcụm từKhỏe, có thể chất khỏe

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tạo thành
  1. ngoại động từ (transitive)To make up; to compose; to form.

Ví dụ

  • .Các luật được bổ nhiệm và thiết lập bởi quyền lực hợp pháp.
  • .Ngươi đã bổ nhiệm tôi làm linh mục của ngươi?
  • .Một người nghịch ngợm không tuân theo các vị vua là một điều luật.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconstituten
  2. từ tiếng Latinhcōnstitūtum

AI