Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tạo thànhđộng từngoại động từ (transitive)To set up; to establish; to enact.
- Bổ nhiệmđộng từngoại động từ (transitive)To appoint, depute, or elect to an office; to make and empower.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- constituteNguyên thể (infinitive)
- constitutesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- constitutedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- constitutingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be constituted (by sb/sth)được thành lập (bởi ai/cái gì)The committee was constituted in 1974 by an Act of Parliament.Ủy ban được thành lập năm 1974 bởi một Đạo luật của Quốc hội.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| constitute a committee | Thành lập ủy ban | |
| constitute a meal | Tạo thành bữa ăn | |
| constitute a society | Cấu thành xã hội | |
| constitute a threat | Cấu thành mối đe dọa | |
| constitute evidence | Cấu thành bằng chứng | |
| be strongly constitutedcụm từ | cụm từ | Khỏe, có thể chất khỏe |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Tạo thành
- ngoại động từ (transitive)To make up; to compose; to form.
Ví dụ
- .Các luật được bổ nhiệm và thiết lập bởi quyền lực hợp pháp.
- .Ngươi đã bổ nhiệm tôi làm linh mục của ngươi?
- .Một người nghịch ngợm không tuân theo các vị vua là một điều luật.
Họ từ (word family)
cùng gốc constituteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconstituten
- từ tiếng Latinhcōnstitūtum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha