Dịch

constituent

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thành phầntính từkhông so sánh (not comparable)Being a part or component of a whole.
  2. Cấu tạo, tạo thànhtính từkhông so sánh (not comparable)Constitutive or constituting.
  3. Lập hiếntính từkhông so sánh (not comparable)Authorized to make a constitution.
  4. Thành phần, yếu tố cấu thànhdanh từA part, or component of a whole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. constituentDạng gốc (base form)
  2. constituentsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

constituent elementYếu tố cấu thành
constituent memberThành viên cấu thành
constituent partBộ phận cấu thành
constituent countrydanh từCác quốc gia là một phần của một quốc gia có chủ quyền lớn hơn
constituent assemblydanh từCơ quan đại diện được triệu tập để soạn thảo và thông qua hiến pháp mới cho một quốc gia
non-constituentChưa có nghĩa
core constituentChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Nhân tố tạo thành
  1. Nhân tố tạo thành, người sáng lậpA person or thing which constitutes, determines, or constructs.

Ví dụ

  • , , .Thể xác, linh hồn và lý trí là ba phần nhất thiết cấu tạo nên một con người.
  • , , .Bộ xương có sự khác biệt về tỷ lệ, và thậm chí ở một mức độ nhất định, về các mối nối của các xương cấu thành.
  • Quốc hội lập hiến

AI