Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thành phầntính từkhông so sánh (not comparable)Being a part or component of a whole.
- Cấu tạo, tạo thànhtính từkhông so sánh (not comparable)Constitutive or constituting.
- Lập hiếntính từkhông so sánh (not comparable)Authorized to make a constitution.
- Thành phần, yếu tố cấu thànhdanh từA part, or component of a whole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- constituentDạng gốc (base form)
- constituentsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| constituent element | Yếu tố cấu thành | |
| constituent member | Thành viên cấu thành | |
| constituent part | Bộ phận cấu thành | |
| constituent countrydanh từ | danh từ | Các quốc gia là một phần của một quốc gia có chủ quyền lớn hơn |
| constituent assemblydanh từ | danh từ | Cơ quan đại diện được triệu tập để soạn thảo và thông qua hiến pháp mới cho một quốc gia |
| non-constituent | Chưa có nghĩa | |
| core constituent | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Nhân tố tạo thành
- Nhân tố tạo thành, người sáng lậpA person or thing which constitutes, determines, or constructs.
Ví dụ
- , , .Thể xác, linh hồn và lý trí là ba phần nhất thiết cấu tạo nên một con người.
- , , .Bộ xương có sự khác biệt về tỷ lệ, và thậm chí ở một mức độ nhất định, về các mối nối của các xương cấu thành.
- Quốc hội lập hiến
Họ từ (word family)
cùng gốc constituentNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcōnstituēns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha