Dịch

constitutional

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thuộc hiến pháptính từRelating to a legal or political constitution (“the basic law of a nation or institution; the formal or informal system of primary principles and laws that regulates a government or other institution”).
  2. Hợp hiếntính từIn compliance with or valid under a legal or political constitution.
  3. Lập hiếntính từOf a monarch: having a purely ceremonial role, or possessing powers limited by a constitution rather than plenary or unlimited powers.
  4. Chuyến đi bộ rèn luyện sức khỏedanh từA walk that is taken regularly for good health and wellbeing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. constitutionalDạng gốc (base form)
  2. constitutionalsSố nhiều (plural)
  3. more constitutionalSo sánh hơn (comparative)
  4. most constitutionalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

constitutional amendmentdanh từTu chính án hiến pháp
constitutional courtdanh từTòa án hiến pháp
constitutional crisisdanh từKhủng hoảng hiến pháp
constitutional monarchydanh từQuân chủ lập hiến
constitutional reformCải cách hiến pháp
constitutional rightdanh từQuyền hiến định
constitutional lawdanh từLuật hiến pháp
constitutional typedanh từSự phân loại các cá nhân dựa trên các đặc điểm thể chất hoặc thể trạng cơ thể hoặc dựa trên mối quan hệ được khẳng định giữa các đặc điểm thể chất và xu hướng mắc bệnh hoặc có các đặc điểm khác

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 1
Thuộc thể tạng
  1. Thuộc thể tạng, thuộc thể chấtBelonging to, or inherent in, the constitution or structure of one's body or mind.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

constitution-al

  1. từ tiếng Anh trung đạiconstitucioun
  2. từ tiếng Pháp cổconstitucion
  3. từ tiếng Latinhcōnstitūtiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Brexit đã làm lung lay các nền tảng của quốc gia và đẩy mọi người vào tình trạng lo âu tột độ về mặt hiến pháp.
  • .Tòa án Tối cao đã phán quyết chống lại người nộp đơn và tuyên bố đạo luật là hợp hiến.
  • .Liechtenstein là một quốc gia quân chủ lập hiến.

AI