Dịch

intrinsic

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bẩm sinh, cố hữu, cốt yếutính từInnate, inherent, inseparable from the thing itself, essential.
  2. Nội tại, thuộc về bên trongtính từSituated, produced, secreted in, or coming from inside an organ, tissue, muscle or member.
  3. Tích hợp sẵn, có sẵntính từBuilt-in.
  4. Hàm dựng sẵndanh từA built-in function that is implemented directly by the compiler, without any intermediate call to a library.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intrinsicDạng gốc (base form)
  2. intrinsicsSố nhiều (plural)
  3. more intrinsicSo sánh hơn (comparative)
  4. most intrinsicSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • intrinsic to sththuộc bản chất của cái gì, vốn có ở cái gìSmall local shops are intrinsic to the town's character.Các cửa hàng nhỏ ở địa phương gắn liền với nét đặc trưng của thị trấn.

Cụm từ (phrase)

intrinsic valuedanh từGiá trị thực, giá trị nội tại
intrinsic motivationdanh từKhuyến khích thực hiện một hoạt động dựa trên sự thích thú mong đợi của chính hoạt động đó, chứ không phải là những lợi ích bên ngoài có thể mang lại
intrinsic rewarddanh từMột phần thưởng, chẳng hạn như sự hài lòng về mặt tinh thần khi hoàn thành một nhiệm vụ đầy thử thách, là vô hình và không rõ ràng đối với người khác
intrinsic tracerdanh từChất hoặc đặc tính hiện diện tự nhiên trong một hệ thống hoặc vật liệu và được sử dụng để theo dõi hoặc nghiên cứu hành vi hoặc đặc tính của nó mà không được đưa ra bên ngoài
intrinsic proteindanh từProtein (hoặc nhóm protein) được gắn vĩnh viễn vào màng sinh học bằng sự tương tác giữa các đơn vị dimer kỵ nước của nó và các phospholipid của màng
intrinsic brightnessdanh từĐộ sáng mà một ngôi sao sẽ có nếu không bị suy giảm bởi khoảng cách hoặc do khí hoặc bụi cản trở
intrinsic semiconductordanh từVật liệu bán dẫn tinh khiết, không pha tạp, trong đó số lượng hạt mang điện (electron và lỗ trống) chỉ được xác định bởi các đặc tính vốn có của vật liệu chứ không phải bởi các tạp chất bên ngoài
for all intrinsic purposescụm giới từEggcorn cho tất cả ý định và mục đích

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kỹ năng nội tại
  1. An ability possessed by a character and not requiring any external equipment.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiintrinsèque
  2. từ tiếng Latinhintrīnsecus“on the inside, inwardly”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • giá trị nội tại của vàng hoặc bạc
  • ( ), .Ngoài các toán tử Fortran có sẵn, có thể có các toán tử do người dùng định nghĩa trong biểu thức.
  • Crappy loops, we got them: Use vector intrinsicsFor troublesome loops that just don't vectorize even with hints, vector intrinsics are another option.Các vòng lặp dở tệ, chúng tôi đã có chúng: Sử dụng nội tại của vectơ¶ Đối với các vòng lặp rắc rối không thể vector hóa ngay cả khi có gợi ý, nội tại của vectơ là một lựa chọn khác.

AI