Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bẩm sinh, cố hữu, cốt yếutính từInnate, inherent, inseparable from the thing itself, essential.
- Nội tại, thuộc về bên trongtính từSituated, produced, secreted in, or coming from inside an organ, tissue, muscle or member.
- Tích hợp sẵn, có sẵntính từBuilt-in.
- Hàm dựng sẵndanh từA built-in function that is implemented directly by the compiler, without any intermediate call to a library.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intrinsicDạng gốc (base form)
- intrinsicsSố nhiều (plural)
- more intrinsicSo sánh hơn (comparative)
- most intrinsicSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- intrinsic to sththuộc bản chất của cái gì, vốn có ở cái gìSmall local shops are intrinsic to the town's character.Các cửa hàng nhỏ ở địa phương gắn liền với nét đặc trưng của thị trấn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intrinsic valuedanh từ | danh từ | Giá trị thực, giá trị nội tại |
| intrinsic motivationdanh từ | danh từ | Khuyến khích thực hiện một hoạt động dựa trên sự thích thú mong đợi của chính hoạt động đó, chứ không phải là những lợi ích bên ngoài có thể mang lại |
| intrinsic rewarddanh từ | danh từ | Một phần thưởng, chẳng hạn như sự hài lòng về mặt tinh thần khi hoàn thành một nhiệm vụ đầy thử thách, là vô hình và không rõ ràng đối với người khác |
| intrinsic tracerdanh từ | danh từ | Chất hoặc đặc tính hiện diện tự nhiên trong một hệ thống hoặc vật liệu và được sử dụng để theo dõi hoặc nghiên cứu hành vi hoặc đặc tính của nó mà không được đưa ra bên ngoài |
| intrinsic proteindanh từ | danh từ | Protein (hoặc nhóm protein) được gắn vĩnh viễn vào màng sinh học bằng sự tương tác giữa các đơn vị dimer kỵ nước của nó và các phospholipid của màng |
| intrinsic brightnessdanh từ | danh từ | Độ sáng mà một ngôi sao sẽ có nếu không bị suy giảm bởi khoảng cách hoặc do khí hoặc bụi cản trở |
| intrinsic semiconductordanh từ | danh từ | Vật liệu bán dẫn tinh khiết, không pha tạp, trong đó số lượng hạt mang điện (electron và lỗ trống) chỉ được xác định bởi các đặc tính vốn có của vật liệu chứ không phải bởi các tạp chất bên ngoài |
| for all intrinsic purposescụm giới từ | cụm giới từ | Eggcorn cho tất cả ý định và mục đích |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kỹ năng nội tại
- An ability possessed by a character and not requiring any external equipment.
Xuất hiện ở từ khác
- naturalđồng nghĩaLà thành phần cố hữu, không phải thứ được thêm từ bên ngoài.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc intrinsicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiintrinsèque
- từ tiếng Latinhintrīnsecus“on the inside, inwardly”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- giá trị nội tại của vàng hoặc bạc
- ( ), .Ngoài các toán tử Fortran có sẵn, có thể có các toán tử do người dùng định nghĩa trong biểu thức.
- Crappy loops, we got them: Use vector intrinsics¶ For troublesome loops that just don't vectorize even with hints, vector intrinsics are another option.Các vòng lặp dở tệ, chúng tôi đã có chúng: Sử dụng nội tại của vectơ¶ Đối với các vòng lặp rắc rối không thể vector hóa ngay cả khi có gợi ý, nội tại của vectơ là một lựa chọn khác.