intrínseco
C1tính từ (adjective)
/inˈtɾinseko/
Nghĩa chính
- Nội tại, vốn cótính từintrinsic, inherent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intrínsecoDạng gốc (base form)
- intrínsecasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- intrínsecosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- intrínsecaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- naturalTiếng Anhtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nội tại
Họ từ (word family)
cùng gốc intrínsecoVí dụ
- . . , .Chúa là Alpha và Omega. Người là Tâm trí và Thể xác của Vũ trụ. Người là Ý thức Tối cao, vừa nội tại vừa siêu việt đối với Tạo hóa.
- . ¡ !Ngôn ngữ là một phần nội tại của loài người. Chúng ta sinh ra đã sẵn sàng về mặt di truyền để nói!
- , .Nó không có giá trị nội tại nào, chỉ có giá trị tinh thần mà mỗi người chúng ta muốn trao cho nó.