Dịch

intrínseco

C1tính từ (adjective)
/inˈtɾinseko/

Nghĩa chính

  1. Nội tại, vốn cótính từintrinsic, inherent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intrínsecoDạng gốc (base form)
  2. intrínsecasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. intrínsecosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. intrínsecaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nội tại

Họ từ (word family)

cùng gốc intrínseco

Ví dụ

  • . . , .Chúa là Alpha và Omega. Người là Tâm trí và Thể xác của Vũ trụ. Người là Ý thức Tối cao, vừa nội tại vừa siêu việt đối với Tạo hóa.
  • . ¡ !Ngôn ngữ là một phần nội tại của loài người. Chúng ta sinh ra đã sẵn sàng về mặt di truyền để nói!
  • , .Nó không có giá trị nội tại nào, chỉ có giá trị tinh thần mà mỗi người chúng ta muốn trao cho nó.

AI