inherente
B2tính từ (adjective)
/ineˈɾente/
Nghĩa chính
- Vốn có, cố hữutính từinherent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inherenteDạng gốc (base form)
- inherentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- .Siêu nhiên là những gì vượt qua kinh nghiệm và tri thức vốn có của bản chất con người.
Họ từ (word family)
cùng gốc inherenteNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- naturalTiếng Anhtương đương