Nghĩa chính
Thêm 26 nghĩa- bình thường, tự nhiên, hợp lýtính từA2As expected, normal, reasonable, or arising naturally from the circumstances.
- tự nhiên, thiên nhiêntính từA2Existing in or caused by nature rather than made by people.
- bẩm sinh, thiên tư, năng khiếu bẩm sinhtính từA2Existing as an inborn quality or ability rather than something learned or acquired.
- thuộc bản chất, cố hữu, đặc trưng sẵn cótính từB1Naturally associated with or inherent to a person, thing, species, role, or situation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- naturalDạng gốc (base form)
- naturalsSố nhiều (plural)
- more naturalSo sánh hơn (comparative)
- most naturalSo sánh nhất (superlative)
- naturallestSo sánh nhất (superlative)
- naturalestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- it is natural (for sb) to do sthai làm gì là đương nhiênIt's only natural to worry about your children.Lo lắng cho con cái là điều đương nhiên.
- it is natural that…điều… là đương nhiênIt's natural that he would want to see his own son.Anh ấy muốn gặp con trai mình là điều đương nhiên.
- natural (for sth)người có năng khiếu (với cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| come natural to someone | Không có gì khó khăn đối với ai | |
| look natural | Trông tự nhiên | |
| natural disasterdanh từ | danh từ | Thảm họa thiên nhiên, thiên tai |
| natural gasdanh từ | danh từ | Khí thiên nhiên, khí ga, khí gas, khí đốt |
| natural habitat | Môi trường sống tự nhiên | |
| natural resources | Tài nguyên thiên nhiên | |
| a natural at something | Bẩm sinh làm được việc gì | |
| a natural for something | Bẩm sinh hợp với vai trò gì |
26 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 14
Danh từ (noun) 11
Trạng từ (adverb) 1
Tự nhiên
- Tự nhiên, nguyên chấtContaining no artificial or man-made additives; especially (of food) containing no colourings, flavourings or preservatives.
- Closed under submodules, direct sums, and injective hulls.
Ví dụ
- , .Câu nói đó trong ngôn ngữ của bạn rất dễ để nghe thấy nó tự nhiên, và cũng rất dễ để nó trở nên không tự nhiên đối với ngôn không phải là ngôn ngữ mẹ đẻ của bạn.
- .Học máy có thể được dùng để dự báo và giảm thiểu thiệt hại của thảm hoạ tự nhiên.
- , , .Một tài xế Uber người Nam Phi đang gây sốt với giọng hát opera ấn tượng, nhưng dù có bao nhiêu tài năng bẩm sinh đi nữa thì con đường đến La Scala vẫn còn rất dài.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc naturalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinatural
- từ tiếng Pháp cổnatural
- từ tiếng Latinhnātūrālis