Dịch

natural

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. bình thường, tự nhiên, hợp lýtính từA2As expected, normal, reasonable, or arising naturally from the circumstances.
  2. tự nhiên, thiên nhiêntính từA2Existing in or caused by nature rather than made by people.
  3. bẩm sinh, thiên tư, năng khiếu bẩm sinhtính từA2Existing as an inborn quality or ability rather than something learned or acquired.
  4. thuộc bản chất, cố hữu, đặc trưng sẵn cótính từB1Naturally associated with or inherent to a person, thing, species, role, or situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. naturalDạng gốc (base form)
  2. naturalsSố nhiều (plural)
  3. more naturalSo sánh hơn (comparative)
  4. most naturalSo sánh nhất (superlative)
  5. naturallestSo sánh nhất (superlative)
  6. naturalestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is natural (for sb) to do sthai làm gì là đương nhiênIt's only natural to worry about your children.Lo lắng cho con cái là điều đương nhiên.
  • it is natural that…điều… là đương nhiênIt's natural that he would want to see his own son.Anh ấy muốn gặp con trai mình là điều đương nhiên.
  • natural (for sth)người có năng khiếu (với cái gì)

Cụm từ (phrase)

come natural to someoneKhông có gì khó khăn đối với ai
look naturalTrông tự nhiên
natural disasterdanh từThảm họa thiên nhiên, thiên tai
natural gasdanh từKhí thiên nhiên, khí ga, khí gas, khí đốt
natural habitatMôi trường sống tự nhiên
natural resourcesTài nguyên thiên nhiên
a natural at somethingBẩm sinh làm được việc gì
a natural for somethingBẩm sinh hợp với vai trò gì

26 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 14
Danh từ (noun) 11
Trạng từ (adverb) 1
Tự nhiên
  1. Tự nhiên, nguyên chấtContaining no artificial or man-made additives; especially (of food) containing no colourings, flavourings or preservatives.
  2. Closed under submodules, direct sums, and injective hulls.

Ví dụ

  • , .Câu nói đó trong ngôn ngữ của bạn rất dễ để nghe thấy nó tự nhiên, và cũng rất dễ để nó trở nên không tự nhiên đối với ngôn không phải là ngôn ngữ mẹ đẻ của bạn.
  • .Học máy có thể được dùng để dự báo và giảm thiểu thiệt hại của thảm hoạ tự nhiên.
  • , , .Một tài xế Uber người Nam Phi đang gây sốt với giọng hát opera ấn tượng, nhưng dù có bao nhiêu tài năng bẩm sinh đi nữa thì con đường đến La Scala vẫn còn rất dài.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinatural
  2. từ tiếng Pháp cổnatural
  3. từ tiếng Latinhnātūrālis

AI