Dịch

prenatal

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trước khi sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Being or happening before birth.
  2. Phụ nữ mang thai, thai phụdanh từA person who is expecting to give birth.
  3. Thuốc bổ cho bà bầudanh từA dietary supplement to be taken by somebody expecting to give birth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prenatalDạng gốc (base form)
  2. prenatalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

prenatal diagnosisChẩn đoán tiền sản
prenatal ultrasoundSiêu âm tiền sản

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cô ấy được khuyên dùng một đợt thuốc bổ chứa kẽm dành cho bà bầu.
  • ; .Lối sống cũ đang đình trệ; lối sống mới đang trải qua những cơn đau trước khi chào đời.
  • .Mary uống vitamin cho bà bầu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trước khi sinh
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc prenatal

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI