Nghĩa chính
- Thuộc phôi thaitính từOf or relating to an embryo.
- Sơ khaitính từOf a project, etc: very new and still evolving; yet to reach its full potential.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- embryonicDạng gốc (base form)
- more embryonicSo sánh hơn (comparative)
- most embryonicSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiembryonicus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc embryonicVí dụ
- green-lighting , .Chúng ta cũng sẽ thấy việc bật đèn xanh cho một số cải cách về giá vé và vé tàu đã quá hạn từ lâu, ngay cả khi nó vẫn còn sơ khai và sẽ được thử nghiệm trên một phần mạng lưới.
- .Bruno đã ở trong buồng phôi.
- , computer-brain , .Có thể trong tương lai sẽ có những cách học tập tức thời, và giao diện máy tính-não bộ vẫn là công nghệ sơ khai, cũng như các cơ chế trí nhớ sinh hóa.