naturalness
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự tự nhiên, tính tự nhiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being natural.
- Độ chân thực, tính chân thậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Of a picture or recording, likeness to the original.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- naturalnessDạng gốc (base form)
- naturalnessesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Anh ấy chấp nhận cái chết như một lẽ tự nhiên.
- Các kỹ sư đã nỗ lực nâng cao độ chân thực của âm nhạc thu âm.
- vẻ tự nhiên không hề gượng ép trong phong thái của anh ấy