Dịch

naturalness

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tự nhiên, tính tự nhiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or quality of being natural.
  2. Độ chân thực, tính chân thậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Of a picture or recording, likeness to the original.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

natural-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạinaturalnes

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Anh ấy chấp nhận cái chết như một lẽ tự nhiên.
  • Các kỹ sư đã nỗ lực nâng cao độ chân thực của âm nhạc thu âm.
  • vẻ tự nhiên không hề gượng ép trong phong thái của anh ấy

AI