Dịch

put

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. đặt, đểđộng từA1To move something or someone into a particular place or position.
  2. đưa vào, làm cho rơi vàođộng từB1To bring someone or something into a particular state or condition.
  3. diễn đạt, nóiđộng từB1To express something in words in a particular way.
  4. đặt vào, gán cho, đổ lỗiđộng từB2To attach a quality, responsibility, or value to someone or something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. putNguyên thể (infinitive)
  2. putsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. puttingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • put sth + adv./prep.đặt cái gì + adv./prep.
  • put sb/sth + adv./prep.đặt ai/cái gì + adv./prep.
  • put sth (+ adv./prep.)viết cái gì (+ adv./prep.)
  • put sth on/onto/to sthđặt cái gì lên/vào/trên cái gì
  • put sth on sthđặt cái gì vào cái gì
  • put sthđẩy cái gì

14 nghĩa khác

Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 5
Đưa ra
  1. Đưa ra, nêu ra, chất vấnTo set before one for judgment, acceptance, or rejection; to bring to the attention.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiputten
  2. từ tiếng Anh cổputian
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*putōn
danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổpute

Ví dụ

  • .Cô ấy đặt nó vào cái hộp.
  • .Cô ấy thường tự đẩy mình vào những tình huống nguy hiểm.
  • , .Khi bạn nói theo cách đó, tôi đoán là tôi có thể hiểu ý bạn.

AI