Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- đặt, đểđộng từA1To move something or someone into a particular place or position.
- đưa vào, làm cho rơi vàođộng từB1To bring someone or something into a particular state or condition.
- diễn đạt, nóiđộng từB1To express something in words in a particular way.
- đặt vào, gán cho, đổ lỗiđộng từB2To attach a quality, responsibility, or value to someone or something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- put sth + adv./prep.đặt cái gì + adv./prep.
- put sb/sth + adv./prep.đặt ai/cái gì + adv./prep.
- put sth (+ adv./prep.)viết cái gì (+ adv./prep.)
- put sth on/onto/to sthđặt cái gì lên/vào/trên cái gì
- put sth on sthđặt cái gì vào cái gì
- put sthđẩy cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 5
Đưa ra
- Đưa ra, nêu ra, chất vấnTo set before one for judgment, acceptance, or rejection; to bring to the attention.
Xuất hiện ở từ khác
- placeđồng nghĩaTừ phổ biến và ít trang trọng hơn.
- placedđồng nghĩanghĩa chung, dùng cho hành động đặt vật
- puttingdễ nhầm“put” là dạng nguyên mẫu, còn “putting” là dạng –ing, dùng làm danh động từ hoặc danh từ.
- setđồng nghĩatừ thông dụng hơn để chỉ hành động để hoặc đặt
- setsđồng nghĩađặt hoặc để một vật
- poneTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc putNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiputten
- từ tiếng Anh cổputian
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*putōn
danh từ
- từ tiếng Pháp cổpute
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy đặt nó vào cái hộp.
- .Cô ấy thường tự đẩy mình vào những tình huống nguy hiểm.
- , .Khi bạn nói theo cách đó, tôi đoán là tôi có thể hiểu ý bạn.