Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Đặt vào, để vào, cho vàođộng từngoại động từ (transitive)To place inside.
- Bỏ tù, giam giữđộng từngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To imprison or place in a prison cell.
- Nộp, đệ trình, yêu cầuđộng từnội động từ (intransitive)To apply, request, or submit.
- Đóng góp, góp phầnđộng từngoại động từ (transitive)To contribute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- put inNguyên thể (infinitive)
- puts inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- putting inPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)put in the workÁp dụng số lượng nỗ lực và lao động cần thiết để hoàn thành một việc gì đóput in a good wordNói tốt về ai đó với người khác để giúp đỡ họput in mindKhuyến khích hoặc truyền cảm hứng cho ai đó thực hiện một hành động nhất địnhput in the groundGiếtput in an appearanceTham dự một sự kiện trong thời gian ngắn nhưng không ở lạiput in motionĐồng nghĩa với set in motion
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Đưa ra
- ngoại động từ (transitive)Đưa ra, tuyên bốTo declare or make official.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chỉ cần cắm chìa khóa vào ổ khởi động rồi vặn.
- .Họ nhốt tôi chung phòng với một kẻ hoàn toàn điên loạn.
- .Tôi sẽ đến ngân hàng để nộp đơn xin chuyển công tác.