Dịch

put in

B1động từ (verb)
UK/ˌpʊt ˈɪn/US/ˌpʊt ˈɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đặt vào, để vào, cho vàođộng từngoại động từ (transitive)To place inside.
  2. Bỏ tù, giam giữđộng từngoại động từ (transitive)có hai tân ngữ (ditransitive)To imprison or place in a prison cell.
  3. Nộp, đệ trình, yêu cầuđộng từnội động từ (intransitive)To apply, request, or submit.
  4. Đóng góp, góp phầnđộng từngoại động từ (transitive)To contribute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. put inNguyên thể (infinitive)
  2. puts inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. putting inPhân từ I (present participle)

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Đưa ra
  1. ngoại động từ (transitive)Đưa ra, tuyên bốTo declare or make official.

Ví dụ

  • .Chỉ cần cắm chìa khóa vào ổ khởi động rồi vặn.
  • .Họ nhốt tôi chung phòng với một kẻ hoàn toàn điên loạn.
  • .Tôi sẽ đến ngân hàng để nộp đơn xin chuyển công tác.

AI