Dịch

投

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: đầu
tóu

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ném, phóng, liệngto throw (sth in a specific direction: ball, javelin, grenade etc)
  2. Bỏ phiếu, bầu phiếuto cast (a ballot)
  3. Hướng về, chiếu, rọito cast (a glance, a shadow etc)
  4. Đầu tư, thả vào, bỏ vàoto put in (money for investment, a coin to operate a slot machine)

Chữ và bộ thủ (character, radical)

投
tóuđầu
Bộ: 手 · thủ (tay)7 nét
throw, cast, fling, pitch; jump

Cụm từ (phrase)

投入Đầu tư, dành
投机Đầu cơ, hợp ý
投票Bỏ phiếu, bầu chọn
投篮Ném bóng vào rổ
投资Đầu tư
投降Đầu hàng
走投无路Bước đường cùng, cùng đường bí lối, vào ngõ cụt
五体投地Khâm phục sát đất, sùng bái

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Gửi
  1. Gửi, gửi bàito send (a letter, a manuscript etc)

Ví dụ

  • 。Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán.
  • 。Đừng ném đá vào con chó kia.
  • 。Chúng tôi đầu hàng.

AI