Dịch

put up

B1động từ (verb)
UK/ˌpʊt ˈʌp/US/ˌpʊt ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Treo lên, gắn lênđộng từngoại động từ (transitive)To hang; to mount.
  2. Chịu đựng, cam chịuđộng từngoại động từ (transitive)To endure; to put up with; to tolerate.
  3. Xây dựng, dựng lênđộng từngoại động từ (transitive)To build a structure.
  4. Đặt lên cao, giơ lênđộng từngoại động từ (transitive)To place in a high location.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. put upNguyên thể (infinitive)
  2. puts upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. putting upPhân từ I (present participle)

16 nghĩa khác

Động từ (verb) 16
Búi tóc
  1. ngoại động từ (transitive)Búi tóc, vấn tócTo style (the hair) up on the head, instead of letting it hang down.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chịu đựng
Cất đi
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Nhiều người dán những mẩu tin nhắn lên tủ lạnh của họ.
  • , , […]; , , , .Dionysius của Syracuse, trong thời gian lưu vong, đã bị buộc phải đứng ngoài cửa; ông đã khôn ngoan chịu đựng điều đó, và đổ lỗi cho đúng nguyên nhân là do sự kiêu ngạo và khinh miệt của chính mình mà ông từng thể hiện với người khác khi còn hiển đạt.
  • , […].Gia đình ban đầu, những người bắt đầu xây dựng một cung điện để đối trọng với Nonesuch, đã tuyệt tự trước khi họ kịp dựng lên bất cứ thứ gì ngoài cổng vào, [...]

AI