Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đau khổ, chịu đựngđộng từnội động từ (intransitive)To undergo hardship.
- Chịu đau đớn, chịu khổđộng từnội động từ (intransitive)To feel pain.
- Sa sút, suy giảm, xấu điđộng từnội động từ (intransitive)To become worse.
- Chịu đựng, trải quađộng từngoại động từ (transitive)To endure, undergo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- suffer from sthmắc phải cái gìto suffer from a disorder/a disease/an illness/a conditionmắc phải rối loạn/bệnh/tình trạng nào đó
- suffer with sthmắc phải cái gìto suffer with depression/a coldmắc phải chứng trầm cảm/cảm lạnh
- suffer for sthchịu đựng vì việc gìHe made a rash decision and now he is suffering for it.Anh ấy đã đưa ra một quyết định vội vàng và giờ đang chịu đựng vì nó.
- suffer sthchịu đựng cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)suffer a lossChịu tổn thấtsuffer damageBị thiệt hạisuffer defeatChịu thất bạisuffer in silenceChịu đựng một tình huống xấu mà không phàn nànthe strong do what they can and the weak suffer what they mustKẻ yếu không thể chống lại quyết định của kẻ mạnh; quyền lực, chứ không phải đạo đức, quyết định kết quả của bất kỳ tranh chấp nàosuffer by comparisonXuất hiện chất lượng kém hơn một lần so với người khác
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cho phép
- ngoại động từ (transitive)Cho phép, dung thứTo allow.
Ví dụ
- .Nhiều nghệ sĩ phải chịu đau khổ trước khi nổi tiếng.
- , ?Họ đã không phải chịu đựng, có đúng không?
- .Tôi đã phải chịu đựng những lời lăng mạ của bạn trong nhiều năm.
Xuất hiện ở từ khác
- enjoytrái nghĩaChịu đựng (sức khỏe kém, mất mát), trái ngược hoàn toàn với việc hưởng lợi thế.
- haveđồng nghĩachịu đựng, thường đi với giới từ 'from' khi nói về bệnh tật
- payđồng nghĩaRộng hơn và có thể dùng cho việc chịu đựng nói chung.
- 中Tiếng Trungtương đương
- 受到Tiếng Trungtương đương
- 遭Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sufferNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisuffren
- từ tiếng Anglo-Normansofrir
- từ tiếng Latinhsufferō“to offer, hold up, bear, suffer”