Dịch

suffer

B1động từ (verb)
UK/ˈsʌfə/US/ˈsʌfɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đau khổ, chịu đựngđộng từnội động từ (intransitive)To undergo hardship.
  2. Chịu đau đớn, chịu khổđộng từnội động từ (intransitive)To feel pain.
  3. Sa sút, suy giảm, xấu điđộng từnội động từ (intransitive)To become worse.
  4. Chịu đựng, trải quađộng từngoại động từ (transitive)To endure, undergo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sufferNguyên thể (infinitive)
  2. suffersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sufferedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sufferingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • suffer from sthmắc phải cái gìto suffer from a disorder/a disease/an illness/a conditionmắc phải rối loạn/bệnh/tình trạng nào đó
  • suffer with sthmắc phải cái gìto suffer with depression/a coldmắc phải chứng trầm cảm/cảm lạnh
  • suffer for sthchịu đựng vì việc gìHe made a rash decision and now he is suffering for it.Anh ấy đã đưa ra một quyết định vội vàng và giờ đang chịu đựng vì nó.
  • suffer sthchịu đựng cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cho phép
  1. ngoại động từ (transitive)Cho phép, dung thứTo allow.

Ví dụ

  • .Nhiều nghệ sĩ phải chịu đau khổ trước khi nổi tiếng.
  • , ?Họ đã không phải chịu đựng, có đúng không?
  • .Tôi đã phải chịu đựng những lời lăng mạ của bạn trong nhiều năm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chịu đau đớn
Chịu đựng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisuffren
  2. từ tiếng Anglo-Normansofrir
  3. từ tiếng Latinhsufferō“to offer, hold up, bear, suffer”

AI