Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Rên rỉdanh từA low, mournful cry of pain, sorrow or pleasure.
- Than vãn, thương tiếcđộng từngoại động từ (transitive)To complain about; to bemoan, to bewail; to mourn.
- Đau buồn, đau khổđộng từnội động từ (intransitive)To grieve.
- Thuộc chim moatính từOf or pertaining to a moa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- moan in/with sthrên rỉ vì cái gìto moan in/with painrên rỉ vì đau
- moan (on) (about sth) (to sb)than vãn (với ai) (về việc gì)What are you moaning on about now?Bây giờ bạn lại đang than vãn về chuyện gì thế?
- moan (at sb) (about sth)cằn nhằn (với ai) (về việc gì)They're always moaning and groaning about how much they have to do.Họ lúc nào cũng than vãn cằn nhằn về việc có quá nhiều thứ phải làm.
- moan that…than vãn rằng…Bella moaned that her feet were cold.Bella than vãn rằng chân cô ấy bị lạnh.
- moan (at sb)cằn nhằn (với ai)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make moanđộng từ | động từ | Than thở, phàn nàn |
| piss and moanđộng từ | động từ | Phàn nàn, đặc biệt là không cần thiết và lớn tiếng |
| bitch and moanđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với bitch |
| moaning dovedanh từ | danh từ | Bồ câu đất thông thường (Columbina passerina) |
| moaner's benchdanh từ | danh từ | Chiếc ghế dài trong nhà thờ dành cho những người tự coi mình là tội nhân và đang chờ đợi Chúa Thánh Thần ngự vào họ |
| moaning Minniedanh từ | danh từ | Người hay rên rỉ; một người phàn nàn cáu kỉnh |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Tiếng than vãn
- Tiếng than vãn, nỗi buồnA lament or sorrow.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc moanNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng tôi nghe thấy tiếng rên rỉ từ xa của một con hươu đang đau đớn.
- , , & […] , , , .đó sẽ là nỗi buồn và tiếng than vãn hàng ngày của tôi rằng tôi thật đần độn và làm được rất ít
- 1708, , , , , / , .Hỡi dòng nước, hỡi rừng sâu, hỡi tiếng vọng, hãy than khóc Columbo thân yêu của ta đã chết và đi xa