Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chim gà gô, gà rừngdanh từđếm được (countable)Any of various game birds of the subfamily Tetraoninae which inhabit temperate and subarctic regions of the Northern Hemisphere; specifically, the red grouse (Lagopus scotica) native to heather moorland on the British Isles.
- Thịt gà gôdanh từkhông đếm được (uncountable)The flesh or meat of this bird eaten as food.
- Săn gà gôđộng từnội động từ (intransitive)To hunt or shoot grouse.
- Tuyệt vời, tuyệt hảotính từExcellent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- grouse (about sb/sth)cằn nhằn (về ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sage grousedanh từ | danh từ | Loài gà gô lớn ở phía tây Bắc Mỹ có bộ lông lốm đốm màu xám, đen và màu da bò (Centrocercus urophasianus) ăn chồi của cây ngải đắng |
| black grousedanh từ | danh từ | Loài chim lớn, màu đen có đuôi hình đàn lia, Lyrurus tetrix (đồng nghĩa Tetrao tetrix) |
| red grousedanh từ | danh từ | Loài chim cỡ trung bình, Lagopus scotica, thuộc họ gà gô, được tìm thấy ở vùng đất hoang thạch nam ở Vương quốc Anh và Ireland |
| fire grousedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sharp-tailed grouse |
| blue grousedanh từ | danh từ | Loài gà gô lông sẫm màu (Dendragapus obscurus), từng được cho là sinh sống ở cả dãy núi Rocky và dãy ven biển Thái Bình Dương ở phía tây Bắc Mỹ, ban đầu được cho là cùng loài với loài hiện đã tách biệt Dendragapus Fuliginosus (gà gô đen), thuộc dãy Bờ biển Thái Bình Dương |
| grouse tickdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với rabbit tick |
| willow grousedanh từ | danh từ | Lagopus lagopus là một loài chim cỡ trung bình trong họ gà gô |
| hazel grousedanh từ | danh từ | Loài chim thuộc họ gà gô, Tetrastes bonasia, có nguồn gốc từ hầu hết vùng ôn đới Á-Âu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lời phàn nàn
- Lời phàn nàn, lời cằn nhằnA cause for complaint; a grumble.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc grouseNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Pháp cổgrue“crane”
- từ tiếng Latinh trung đạigruta“crane”
- từ tiếng Latinhgrūs“crane”
động từ, danh từ
- mượn từ Normangroucier
- từ tiếng Pháp cổgroucier
- từ tiếng Frank*grōtijan“to make cry, scold, rebuke”
tính từ
- từ tiếng Scotsgroosh“excellent, very good”
Ví dụ
- , “ ,” , . , , .Gà gô đen nhút nhát, “để mắt đến từng chiếc lông”, chỉ có thể phát triển mạnh ở những vùng đất hoang và đồng hoang rộng lớn, hoàn toàn yên tĩnh. Vì vậy, đáng tiếc là không có quá nhiều gà gô đen.
- !" . " grousin' , ."Cứ cằn nhằn đi!" hắn gầm gừ. "Nếu việc cằn nhằn làm người ta hạnh phúc, mày đã là quán quân rồi.
- .Thức ăn đó tuyệt vời thật.