Dịch

grouse

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chim gà gô, gà rừngdanh từđếm được (countable)Any of various game birds of the subfamily Tetraoninae which inhabit temperate and subarctic regions of the Northern Hemisphere; specifically, the red grouse (Lagopus scotica) native to heather moorland on the British Isles.
  2. Thịt gà gôdanh từkhông đếm được (uncountable)The flesh or meat of this bird eaten as food.
  3. Săn gà gôđộng từnội động từ (intransitive)To hunt or shoot grouse.
  4. Tuyệt vời, tuyệt hảotính từExcellent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grouseNguyên thể (infinitive)
  2. grousesSố nhiều (plural)
  3. grousedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. grousingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • grouse (about sb/sth)cằn nhằn (về ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

sage grousedanh từLoài gà gô lớn ở phía tây Bắc Mỹ có bộ lông lốm đốm màu xám, đen và màu da bò (Centrocercus urophasianus) ăn chồi của cây ngải đắng
black grousedanh từLoài chim lớn, màu đen có đuôi hình đàn lia, Lyrurus tetrix (đồng nghĩa Tetrao tetrix)
red grousedanh từLoài chim cỡ trung bình, Lagopus scotica, thuộc họ gà gô, được tìm thấy ở vùng đất hoang thạch nam ở Vương quốc Anh và Ireland
fire grousedanh từĐồng nghĩa với sharp-tailed grouse
blue grousedanh từLoài gà gô lông sẫm màu (Dendragapus obscurus), từng được cho là sinh sống ở cả dãy núi Rocky và dãy ven biển Thái Bình Dương ở phía tây Bắc Mỹ, ban đầu được cho là cùng loài với loài hiện đã tách biệt Dendragapus Fuliginosus (gà gô đen), thuộc dãy Bờ biển Thái Bình Dương
grouse tickdanh từĐồng nghĩa với rabbit tick
willow grousedanh từLagopus lagopus là một loài chim cỡ trung bình trong họ gà gô
hazel grousedanh từLoài chim thuộc họ gà gô, Tetrastes bonasia, có nguồn gốc từ hầu hết vùng ôn đới Á-Âu

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lời phàn nàn
  1. Lời phàn nàn, lời cằn nhằnA cause for complaint; a grumble.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lời phàn nàn
Tuyệt vời

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp cổgrue“crane”
  2. từ tiếng Latinh trung đạigruta“crane”
  3. từ tiếng Latinhgrūs“crane”
động từ, danh từ
  1. mượn từ Normangroucier
  2. từ tiếng Pháp cổgroucier
  3. từ tiếng Frank*grōtijan“to make cry, scold, rebuke”
tính từ
  1. từ tiếng Scotsgroosh“excellent, very good”

Ví dụ

  • , “ ,” , . , , .Gà gô đen nhút nhát, “để mắt đến từng chiếc lông”, chỉ có thể phát triển mạnh ở những vùng đất hoang và đồng hoang rộng lớn, hoàn toàn yên tĩnh. Vì vậy, đáng tiếc là không có quá nhiều gà gô đen.
  • !" . " grousin' , ."Cứ cằn nhằn đi!" hắn gầm gừ. "Nếu việc cằn nhằn làm người ta hạnh phúc, mày đã là quán quân rồi.
  • .Thức ăn đó tuyệt vời thật.

AI