Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- dựa trên, có cơ sở, dựa vàotính từA2Founded on or using something as a main basis or principle.
- dựa trên, bắt nguồn từ, căn cứ vàođộng từA2To derive or develop something from a particular fact or source.
- đặt trụ sở, đóng quân, hoạt động tạiđộng từB1To have a main center of operations, residence, or activity in a place.
- chất, bản lĩnh, đỉnhtính từB2Admirable for staying authentic, confident, or unbothered by others' opinions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- basedDạng gốc (base form)
- more basedSo sánh hơn (comparative)
- most basedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- based (on sth)dựa trên cái gì
- based in…có trụ sở tại…We're based in Chicago.Chúng tôi có trụ sở tại Chicago.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)be based inĐặt trụ sở tại, đóng tạibe based on(Mục này là một trung tâm dịch thuật.) Được căn cứ vào hoặc bắt nguồn từ đóbe based in somethingĐặt trụ sở tại đâube based on somethingDựa trên cái gìbroad-basedVề thuế: áp dụng cho hầu hết hoặc tất cả người nộp thuế hoặc giao dịch, thay vì một nhóm nhỏ được nhắm mục tiêuturn-basedTrong đó người chơi hoặc nhân vật thay phiên nhau hành động thay vì hành động đồng thời
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thán từ (interjection) 1
Có đế
- Có đế, có chân đếHaving a base.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc basedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đó là một lập luận có cơ sở vững chắc.
- , .Bạn phải làm việc như một con người với lòng thấu cảm và tình yêu trong tim, luôn tích cực, kiên định sống thật với mình và sống bình dị.
- . ... .Tôi chính thức ủng hộ Triều Tiên. Việc này... việc này thực sự quá chất.