Dịch

based

A2tính từ (adjective)động từ (verb)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. dựa trên, có cơ sở, dựa vàotính từA2Founded on or using something as a main basis or principle.
  2. dựa trên, bắt nguồn từ, căn cứ vàođộng từA2To derive or develop something from a particular fact or source.
  3. đặt trụ sở, đóng quân, hoạt động tạiđộng từB1To have a main center of operations, residence, or activity in a place.
  4. chất, bản lĩnh, đỉnhtính từB2Admirable for staying authentic, confident, or unbothered by others' opinions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. basedDạng gốc (base form)
  2. more basedSo sánh hơn (comparative)
  3. most basedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • based (on sth)dựa trên cái gì
  • based in…có trụ sở tại…We're based in Chicago.Chúng tôi có trụ sở tại Chicago.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thán từ (interjection) 1
Có đế
  1. Có đế, có chân đếHaving a base.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Đó là một lập luận có cơ sở vững chắc.
  • , .Bạn phải làm việc như một con người với lòng thấu cảm và tình yêu trong tim, luôn tích cực, kiên định sống thật với mình và sống bình dị.
  • . ... .Tôi chính thức ủng hộ Triều Tiên. Việc này... việc này thực sự quá chất.

AI