Dịch

right on

tính từ (adjective)thán từ (interjection)
US/ˌɹaɪt ˈɑn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đúng và phù hợp; hoàn toàn đúngtính từCorrect and apropos; perfectly true.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. right onDạng gốc (base form)
  2. more right onSo sánh hơn (comparative)
  3. most right onSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

it'll be all right on the nightcụm từMặc dù hiện tại có vẻ có vấn đề nhưng cuối cùng nó sẽ thành công
right onedanh từNgười khó đoán

1 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Biểu hiện của sự nhiệt tình hoặc khuyến khích
  1. An expression of enthusiasm or encouragement.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . .
  • . !
  • .

AI