Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
right one
danh từ
(noun)
UK
/ˈɹ
ɑ
j
t
ˈ
w
ʌ
n
/
US
/ˈɹ
aɪ
t
ˈ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Người khó đoán
danh từ
An unpredictable person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
right one
Dạng gốc
(base form)
right one
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Tom's
bad
eye
is
his
right
one
.
It's
not
the
right
one
for
you
.
I
know
this
is
the
right
one
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Người khó đoán
1
Người khó đoán
1
Người khó đoán