Dịch

say that

thán từ (interjection)
UK/ˈseɪ ðæt/US/ˈseɪ ðæt/

Nghĩa chính

  1. Dùng để thể hiện sự nhiệt tình, khuyến khích hoặc đồng ý với người nóithán từUsed to express enthusiasm, encouragement, or agreement with the speaker.

Cụm từ (phrase)

say that againcụm từLặp lại những gì bạn vừa nói
please say that againcụm từXin vui lòng nhắc lại
you can say that againcụm từRất đúng
it is safe to say thatCó thể nói chắc rằng

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ?Bạn có thể nhắc lại không?
  • ?Bạn vừa nói rằng tôi không thể thắng được à?
  • ?Có đúng là Tom đã nói điều đó không?

AI