Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Co rúm lạiđộng từnội động từ (intransitive)To cower, flinch, recoil, shrink, or tense, as in disgust, embarrassment, or fear.
- Cử chỉ co rúm, sự rụt lạidanh từđếm được (countable)A gesture or posture of cringing (recoiling or shrinking).
- Quê mùa, đáng ngượng, ngớ ngẩntính từSynonym of cringeworthy or uncool, inducing awkwardness or secondhand embarrassment.
- Ngượng quá, quê quáthán từStated in response to something cringeworthy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cringe at the thought | Rùng mình khi nghĩ đến | |
| cringe in fear | Co rúm vì sợ | |
| cringe with embarrassment | Ngượng chín người | |
| make someone cringe | Làm ai thấy ngượng | |
| cultural cringedanh từ | danh từ | Ở Úc, trước đây có niềm tin phổ biến rằng các tác phẩm văn hóa của Úc, đặc biệt là về văn học và nghệ thuật, kém hơn những tác phẩm được sản xuất ở Anh và Châu Âu |
| cringe comedydanh từ | danh từ | Thể loại hài kịch xoay quanh các nhân vật rơi vào những tình huống khó xử trong xã hội |
| cringe culturedanh từ | danh từ | Nền văn hóa trực tuyến dựa trên việc chỉ trích mọi người vì những sở thích hoặc niềm tin vô hại nhưng bị coi là đáng chê trách |
| millennial cringedanh từ | danh từ | Những hành vi, thời trang, tiếng lóng và xu hướng lỗi thời phổ biến trong thế hệ Millennials khiến thế hệ trẻ, đặc biệt là Gen Z, giờ đây cảm thấy lúng túng hoặc xấu hổ |
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 3
Ngượng chín người
- nội động từ (intransitive)Ngượng chín người, rùng mìnhTo experience an inward feeling of disgust, embarrassment, or fear; (by extension) to feel very embarrassed.
Xuất hiện ở từ khác
- basedtrái nghĩaTiếng lóng mạng chỉ sự gượng gạo, đáng xấu hổ.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cringeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicrengen“to bend in a haughty manner; to condescend”
- từ tiếng Anh cổ*crenġan
- từ tiếng German nguyên thủy*krangijaną“to cause to fall; to cause to turn”
Cùng gốc (doublet)crinkle
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh co rúm người lại khi con chim va vào cửa sổ.
- Hutaymi . , "Tat'hattim" (= Tat'maskin, Tat'zallí), , " , ( Hutaymi)."Ngay cả cho đến ngày nay, người Ả Rập vẫn coi việc đối xử tệ với một người Hutaymi là hèn hạ như đánh một người phụ nữ. Khi một người Felláh nói với người khác, Tat'hattim, anh ta có ý nói, Ngươi thật khúm núm, ngươi tự làm nhục bản thân mình (như một người Hutaymi).
- .Anh ta liếc nhìn đống bừa bộn trên bàn làm việc của mình với vẻ co rúm người lại.