Dịch

wince

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cử chỉ co rúmdanh từA sudden movement or gesture of shrinking away.
  2. Guồng vảidanh từA reel used in dyeing, steeping, or washing cloth; a winch. It is placed over the division wall between two wince pits so as to allow the cloth to descend into either compartment at will.
  3. Co rúmđộng từnội động từ (intransitive)To flinch as if in pain or distress.
  4. Vùng vằngđộng từTo kick or flounce when unsteady or impatient.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. winceNguyên thể (infinitive)
  2. wincesSố nhiều (plural)
  3. wincedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wincingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wince (at sth)nhăn mặt (vì cái gì)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Guồng vải
  1. ngoại động từ (transitive)To wash (cloth), dip it in dye, etc., with the use of a wince.

Ví dụ

  • “ . , .” . .Có lẽ là vì tôi đã bị rút phép thông công. Thật vô lý, nhưng tôi cảm thấy giống như con quạ ở Rheims. Cô co rúm người lại và cúi đầu. Mỗi lần anh ta nói cợt nhả về Giáo hội, anh ta lại làm cô đau khổ.
  • .Con ngựa giật mình.
  • . .Bạn không cần phải nhăn mặt như thế đâu. Tôi sẽ sửa nó để không bị đau.

AI