Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cử chỉ co rúmdanh từA sudden movement or gesture of shrinking away.
- Guồng vảidanh từA reel used in dyeing, steeping, or washing cloth; a winch. It is placed over the division wall between two wince pits so as to allow the cloth to descend into either compartment at will.
- Co rúmđộng từnội động từ (intransitive)To flinch as if in pain or distress.
- Vùng vằngđộng từTo kick or flounce when unsteady or impatient.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wince (at sth)nhăn mặt (vì cái gì)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Guồng vải
- ngoại động từ (transitive)To wash (cloth), dip it in dye, etc., with the use of a wince.
Ví dụ
- “ . , .” ¶ . .Có lẽ là vì tôi đã bị rút phép thông công. Thật vô lý, nhưng tôi cảm thấy giống như con quạ ở Rheims. Cô co rúm người lại và cúi đầu. Mỗi lần anh ta nói cợt nhả về Giáo hội, anh ta lại làm cô đau khổ.
- .Con ngựa giật mình.
- . .Bạn không cần phải nhăn mặt như thế đâu. Tôi sẽ sửa nó để không bị đau.
Họ từ (word family)
cùng gốc winceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwyncen
- từ tiếng Anglo-Normanwinchir
- từ tiếng Frank*wankjan