Dịch

cringeful

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có xu hướng làm một người co rúm người lại; đáng xấu hổ hoặc đáng sợtính từTending to make one cringe; embarrassing or frightening.
  2. Có xu hướng co rúm người lạitính từTending to cringe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cringefulDạng gốc (base form)
  2. more cringefulSo sánh hơn (comparative)
  3. most cringefulSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , Katisha.
  • , , .

AI